Lịch âm ngày 31 tháng 3 năm 2036

Âm lịch: 4/3/2036

Can Chi: Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn

Tiết khí: Xuân Phân

Ngày Ngọc Đường: Hoàng Đạo - Cát thần, chủ về khoa cử, cầu tài, xuất hành đều thuận lợi.

Giờ hoàng đạo: Tý (Tư Mệnh), Dần (Thanh Long), Mão (Minh Đường), Ngọ (Kim Quỹ), Mùi (Thiên Đức), Dậu (Ngọc Đường)

Giờ hắc đạo: Sửu (Câu Trần), Thìn (Thiên Hình), Tỵ (Chu Tước), Thân (Bạch Hổ), Tuất (Thiên Lao), Hợi (Huyền Vũ)

Trực Phá: Nhật Nguyệt tương xung, gọi là Đại Hao, mọi việc không nên. Nên: Phá dỡ nhà cửa. Kỵ: Không nên làm việc cát.

Nhị Thập Bát Tú: Nguy nguyệt Yến (Xấu) (Hung)

Nên làm: Phá dỡ nhà cũ, Phá dỡ tường rào, Đi khám bệnh, Chữa bệnh, Việc khác nên tránh (chỉ hợp việc chính đã nêu)

Nên kiêng: Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Cưới hỏi, kết hôn

Ngũ Hành: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Thìn (hoá Kim); Tam Hợp cục Kim (Tỵ, Dậu, Sửu)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang - không nên cắt tóc, dễ sinh mụn nhọt.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Dậu bất hội khách, túy tọa điên cuồng - không nên tiệc tùng, hội khách.

Ngọc Hạp - sao tốt: Nguyệt Ân - tốt cho việc cầu ân, tạ ơn, báo hiếu. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Ngọc Vũ - tốt cho xây dựng nhà cửa. | Trừ Thần - tốt cho dọn dẹp, trừ tà, giải hạn. | Ngọc Đường - tốt cho khoa cử, cầu tài, xuất hành. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Nguyệt Phá - kỵ khởi sự quan trọng, dễ đổ vỡ. | Đại Hao - hao tổn tiền của, kỵ giao dịch lớn. | Tai Sát - kỵ khởi sự lớn, dễ gặp tai ương. | Thiên Hỏa - kỵ liên quan đến lửa, bếp núc. | Nguyệt Yếm - kỵ cưới hỏi, xuất hành. | Địa Hỏa - kỵ động thổ, xây dựng. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Ngũ Ly - kỵ chia ly, kỵ cưới hỏi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Đông Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Không Vong: Ngày trống rỗng, việc cầu mong khó thành - nên trì hoãn khởi sự lớn.