Lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2036

Âm lịch: 7/2/2036

Can Chi: Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn

Tiết khí: Vũ Thủy

Ngày Bạch Hổ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tang sự, thương tổn - kỵ động thổ, an táng, phẫu thuật không cấp thiết.

Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)

Trực Định: Ngày Nguyệt lệnh Tam hợp. Nên: Tế tự, cầu phúc, cưới hỏi, xây nhà, cầu tự, nạp tài. Kỵ: Kiện tụng, xuất hành, giao thiệp.

Nhị Thập Bát Tú: Thất hỏa Trư (Tốt) (Cát)

Nên làm: Cưới hỏi, kết hôn, Tế tự, cúng bái, Lễ trưởng thành (đội mũ/cài trâm), Tu sửa tường vách, Mua sắm tài sản, bất động sản

Nên kiêng: Mắc cửi, dệt vải, Thăm bệnh, Lợp nhà, làm mái, Đặt/sửa bếp, Động thổ

Ngũ Hành: Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim) - ngày hung nhẹ (phạt nhật). Nạp âm: Lộ Bàng Thổ. Hình: Tự Hình; Lục Hợp với Mùi (hoá Thổ); Tam Hợp cục Hỏa (Dần, Ngọ, Tuất)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Tốt): Ngày hành Thổ sinh cho mệnh Kim - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc khắc chế được ngày hành Thổ - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Thủy (Xấu): Ngày hành Thổ khắc chế mệnh Thủy - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Hỏa (Bình): Mệnh Hỏa sinh xuất cho ngày hành Thổ - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thổ (Tốt): Mệnh Thổ gặp ngày hành Thổ - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trương - không nên mắc cửi, khởi công dệt may.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương - không nên lợp mái nhà.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thời Đức - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính đáng. | Dân Nhật - tốt cho việc dân sinh, đời thường. | Tam Hợp - ngày hoà hợp, tốt cho hợp tác, kết giao. | Lâm Nhật - tốt cho một số việc theo mùa, thận trọng khi dùng. | Thiên Mã - tốt cho xuất hành, thăng tiến. | Thời Âm - tốt cho việc cần sự kín đáo, riêng tư. | Minh Phệ - tốt riêng cho việc an táng.

Ngọc Hạp - sao xấu: Tử Khí - kỵ khởi sự mới, khai trương. | Địa Nang - kỵ động thổ. | Bạch Hổ - kỵ tang sự, phẫu thuật, động thổ.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Tây Bắc | Tài Thần: Chính Đông | Phúc Thần: Tây Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Lưu Niên: Ngày trung bình, việc nhỏ thuận lợi, việc lớn cần thêm kiên nhẫn, chưa nên vội vàng.

Ngày kỵ: Tam Nương: Ngày Tam Nương - kiêng khởi sự việc lớn (cưới hỏi, xuất hành xa, khai trương).