Lịch âm ngày 10 tháng 4 năm 2036

Âm lịch: 14/3/2036

Can Chi: Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Ngày Chu Tước: Hắc Đạo - Hung thần, dễ sinh khẩu thiệt, thị phi - hạn chế ký kết, tranh luận quan trọng.

Giờ hoàng đạo: Dần (Kim Quỹ), Mão (Thiên Đức), Tỵ (Ngọc Đường), Thân (Tư Mệnh), Tuất (Thanh Long), Hợi (Minh Đường)

Giờ hắc đạo: Tý (Thiên Hình), Sửu (Chu Tước), Thìn (Bạch Hổ), Ngọ (Thiên Lao), Mùi (Huyền Vũ), Dậu (Câu Trần)

Trực Bình: Ngày bình thường. Nên: Tu tạo, sơn tường, sửa chữa. Kỵ: Xuất hành.

Nhị Thập Bát Tú: Tỉnh mộc Hãn (Tốt) (Cát)

Nên làm: Tế tự, cúng bái, San lấp, làm đường, Giải trừ, tống tiễn xui xẻo, Tu sửa tường vách, Việc khác nên tránh (chỉ hợp việc chính đã nêu)

Nên kiêng: Mọi việc đều không nên tiến hành

Ngũ Hành: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ) - ngày hao tổn nhẹ (ngày tiết khí). Nạp âm: Thiên Hà Thủy. Hình: Trì thế chi hình; Lục Hợp với Ngọ (hoá Thổ); Tam Hợp cục Mộc (Hợi, Mão, Mùi)

Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Bình): Mệnh Kim sinh xuất cho ngày hành Thủy - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Mộc (Tốt): Ngày hành Thủy sinh cho mệnh Mộc - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới. Mệnh Thủy (Tốt): Mệnh Thủy gặp ngày hành Thủy - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Hỏa (Xấu): Ngày hành Thủy khắc chế mệnh Hỏa - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Thổ (Bình): Mệnh Thổ khắc chế được ngày hành Thủy - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn.

Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Đinh bất thế đầu, đầu tất sinh sang - không nên cắt tóc, dễ sinh mụn nhọt.

Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng - không nên uống thuốc mới.

Ngọc Hạp - sao tốt: Thiên Đức Hợp - tốt cho mọi việc, hỗ trợ hoà hợp. | Nguyệt Đức Hợp - tốt cho mọi việc, thêm hoà khí. | Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính.

Ngọc Hạp - sao xấu: Thiên Cương - hung sát, kỵ khởi sự lớn. | Tử Thần - kỵ tang sự, việc hệ trọng. | Nguyệt Sát - kỵ động thổ, xây dựng. | Nguyệt Hư - kỵ khởi sự cần sự chắc chắn, đầu tư lớn. | Bát Chuyên - kỵ cưới hỏi. | Chu Tước - dễ sinh khẩu thiệt, thị phi.

Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Chính Nam | Tài Thần: Tây Nam | Phúc Thần: Đông Nam

Khổng Minh Lục Diệu - Xích Khẩu: Ngày dễ sinh khẩu thiệt, tranh cãi - hạn chế ký kết, tranh luận, kiện tụng.

Ngày kỵ: Nguyệt Kỵ: Ngày Nguyệt Kỵ - kiêng xuất hành, khởi sự quan trọng.