Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 2036
Âm lịch: 26/4/2036
Can Chi: Ngày Mậu Tý, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn
Tiết khí: Tiểu Mãn
Ngày Bạch Hổ: Hắc Đạo - Hung thần, chủ về tang sự, thương tổn - kỵ động thổ, an táng, phẫu thuật không cấp thiết.
Giờ hoàng đạo: Tý (Kim Quỹ), Sửu (Thiên Đức), Mão (Ngọc Đường), Ngọ (Tư Mệnh), Thân (Thanh Long), Dậu (Minh Đường)
Giờ hắc đạo: Dần (Bạch Hổ), Thìn (Thiên Lao), Tỵ (Huyền Vũ), Mùi (Câu Trần), Tuất (Thiên Hình), Hợi (Chu Tước)
Trực Nguy: Ngày không nên làm việc cát. Nên: Nhập liệm, phá thổ, hỏa táng, nhập tháp, an táng. Kỵ: Nhập trạch, cưới hỏi và các việc cát khác.
Nhị Thập Bát Tú: Cơ thủy Báo (Tốt) (Cát)
Nên làm: Nạp thái (lễ dạm ngõ), Đính hôn, ăn hỏi, Cưới hỏi, kết hôn, Đóng xe, chế tạo máy móc, Tế tự, cúng bái, Cầu phúc, lễ bái, Cầu con cái, Khai quang (tượng Phật, đồ thờ), Chuyển bàn thờ, dời bếp, Tháo dỡ công trình, Sửa chữa, xây dựng, Động thổ, Nhận người vào nhà (nuôi con nuôi, đón người ở), Treo biển hiệu, Nhập trạch (dọn vào nhà mới), Di chuyển, dọn nhà, An sàng (kê giường, đóng giường), Trồng trọt, gieo trồng, Nhập liệm, Phá đất (khởi công phần mộ), An táng, Mãn tang, bỏ đồ tang, Làm lễ thành phục (tang)
Nên kiêng: Khai trương, mở hàng, Lập khế ước, ký hợp đồng
Ngũ Hành: Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy) - ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Tích Lịch Hỏa. Hình: Vô lễ chi hình; Lục Hợp với Sửu (hoá Thổ); Tam Hợp cục Thủy (Thân, Tý, Thìn)
Ngày này hợp mệnh gì: Mệnh Kim (Xấu): Ngày hành Hỏa khắc chế mệnh Kim - dễ gặp trở ngại, nên thận trọng với việc lớn, tránh khởi sự quan trọng. Mệnh Mộc (Bình): Mệnh Mộc sinh xuất cho ngày hành Hỏa - hao tổn nhẹ tâm sức, không xấu nhưng cần giữ sức, tránh ôm việc quá tải. Mệnh Thủy (Bình): Mệnh Thủy khắc chế được ngày hành Hỏa - làm chủ được tình thế nhưng phải chủ động, không nên ỷ lại may mắn. Mệnh Hỏa (Tốt): Mệnh Hỏa gặp ngày hành Hỏa - cùng hành, hoà hợp, mọi việc thuận theo bản chất tự nhiên. Mệnh Thổ (Tốt): Ngày hành Hỏa sinh cho mệnh Thổ - được ngày trợ giúp, tăng thêm sinh khí, thuận lợi cho việc mới.
Bành Tổ Bách Kỵ (Can): Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường - không nên nhận/mua ruộng đất.
Bành Tổ Bách Kỵ (Chi): Tý bất vấn bốc, tự nhạ họa ương - không nên xem bói, dễ tự chuốc hoạ.
Ngọc Hạp - sao tốt: Tứ Tướng - tốt theo mùa, hỗ trợ việc chính. | Thiên Mã - tốt cho xuất hành, thăng tiến. | Bất Tướng - ngày tốt riêng cho việc cưới hỏi.
Ngọc Hạp - sao xấu: Thiên Lại - kỵ kiện tụng, việc quan. | Trí Tử - hung sát, kỵ việc hệ trọng. | Ngũ Hư - kỵ đầu tư, khởi sự cần vốn lớn. | Bạch Hổ - kỵ tang sự, phẫu thuật, động thổ.
Hướng xuất hành: Hỷ Thần: Đông Nam | Tài Thần: Chính Bắc | Phúc Thần: Đông Bắc
Khổng Minh Lục Diệu - Tiểu Cát: Ngày khá tốt, có quý nhân trợ giúp, thích hợp cầu tài, giao dịch.